Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see things differently

/tə siː θɪŋz ˈdɪfərəntli/

Nghĩa thường dùng

nhìn nhận mọi thứ theo cách khác cụm từ

“Some people see things differently based on their experiences.”Một số người nhìn nhận mọi thứ theo cách khác dựa trên kinh nghiệm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...