Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see things from another perspective

/si θɪŋz frʌm əˈnʌðər pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

hiểu các quan điểm khác nhau cụm từ

“It's important to see things from another perspective in discussions.”Điều quan trọng là hiểu các quan điểm khác nhau trong thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...