Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see things through

/tu si θɪŋz θruː/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một kế hoạch hoặc quan điểm cho đến cùng cụm từ

“I always see things through, no matter how difficult they become.”Tôi luôn thực hiện đến cùng, bất kể khó khăn như thế nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...