Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see where someone is coming from

/tu si wɛr ˈsʌmwʌn ɪz ˈkʌmɪŋ frʌm/

Nghĩa thường dùng

Hiểu quan điểm hoặc cảm xúc của ai đó. cụm từ

“I try to see where she's coming from in our discussions.”Tôi cố gắng hiểu quan điểm của cô ấy trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...