Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sell a bill of goods

Nghĩa thường dùng

lừa ai đó tin vào điều gì đó sai sự thật cụm từ

“The salesman sold me a bill of goods.”Người bán hàng đã lừa tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...