Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sequence the ideas

/tə ˈsiːkwəns ði aɪˈdiz/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp các ý tưởng theo thứ tự hợp lý cụm từ

“To sequence the ideas, we will start with the introduction.”Để sắp xếp các ý tưởng, chúng ta sẽ bắt đầu với phần giới thiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...