Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set against

/tu sɛt əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

Dùng để so sánh một điều với điều khác để làm nổi bật sự khác biệt. cụm từ

“To set against the benefits, there are also risks involved.”Để so sánh với những lợi ích, cũng có những rủi ro liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...