to set against
Nghĩa thường dùng
“To set against the benefits, there are also risks involved.”Để so sánh với những lợi ích, cũng có những rủi ro liên quan.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To set against the benefits, there are also risks involved.”Để so sánh với những lợi ích, cũng có những rủi ro liên quan.
Đang tải...