Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set apart from

/tuː ˈsɛt əˈpɑːrt frʌm/

Nghĩa thường dùng

để phân biệt hoặc tách biệt khỏi những cái khác cụm từ

“His unique style sets him apart from other artists.”Phong cách độc đáo của anh ấy làm anh ấy nổi bật hơn so với các nghệ sĩ khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...