to set off alarm bells
Nghĩa thường dùng
“His strange behavior set off alarm bells for his friends.”Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã gây lo lắng cho bạn bè.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His strange behavior set off alarm bells for his friends.”Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã gây lo lắng cho bạn bè.
Đang tải...