Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set off alarm bells

/tə sɛt ɔf əˈlɑrm bɛlz/

Nghĩa thường dùng

gây lo lắng hoặc bất an cụm từ

“His strange behavior set off alarm bells for his friends.”Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã gây lo lắng cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...