Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the bar high

/sɛt ðə bɑr haɪ/

Nghĩa thường dùng

Đặt ra tiêu chuẩn cao cho thành tích. cụm từ

“She sets the bar high for her students.”Cô ấy đặt ra tiêu chuẩn cao cho học sinh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...