Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the context

/tə sɛt ðə ˈkɒn.tɛkst/

Nghĩa thường dùng

giải thích bối cảnh của một chủ đề cụm từ

“Let’s set the context before we begin our discussion.”Hãy giải thích bối cảnh trước khi chúng ta bắt đầu cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...