Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the context for

/sɛt ðə ˈkɒntɛkst fɔːr/

Nghĩa thường dùng

giải thích tình huống xung quanh một vấn đề cụm từ

“To set the context for this discussion, we need to consider recent events.”Để thiết lập bối cảnh cho cuộc thảo luận này, chúng ta cần xem xét các sự kiện gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...