to set the context for
Nghĩa thường dùng
“To set the context for this discussion, we need to consider recent events.”Để thiết lập bối cảnh cho cuộc thảo luận này, chúng ta cần xem xét các sự kiện gần đây.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To set the context for this discussion, we need to consider recent events.”Để thiết lập bối cảnh cho cuộc thảo luận này, chúng ta cần xem xét các sự kiện gần đây.
Đang tải...