to set the groundwork for
Nghĩa thường dùng
“This initiative will set the groundwork for better community relations.”Sáng kiến này sẽ tạo ra nền tảng cho mối quan hệ cộng đồng tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This initiative will set the groundwork for better community relations.”Sáng kiến này sẽ tạo ra nền tảng cho mối quan hệ cộng đồng tốt hơn.
Đang tải...