Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the groundwork for

/sɛt ðə ˈɡraʊndˌwɜrk fɔr/

Nghĩa thường dùng

để chuẩn bị các điều kiện cơ bản cho một cái gì đó cụm từ

“This initiative will set the groundwork for better community relations.”Sáng kiến này sẽ tạo ra nền tảng cho mối quan hệ cộng đồng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...