Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the scene for

/sɛt ðə siːn fɔr/

Nghĩa thường dùng

tạo bối cảnh cho một cuộc thảo luận cụm từ

“Let me set the scene for our conversation.”Hãy để tôi tạo bối cảnh cho cuộc trò chuyện của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...