to set the scene for
Nghĩa thường dùng
“Let me set the scene for our conversation.”Hãy để tôi tạo bối cảnh cho cuộc trò chuyện của chúng ta.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let me set the scene for our conversation.”Hãy để tôi tạo bối cảnh cho cuộc trò chuyện của chúng ta.
Đang tải...