to set the stage
/sɛt ðə steɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
để chuẩn bị bối cảnh cho cuộc thảo luận
cụm từ
“To set the stage, we will review the background information first.”Để chuẩn bị bối cảnh, chúng ta sẽ xem xét thông tin nền tảng trước.