Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the stage

/sɛt ðə steɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

để chuẩn bị bối cảnh cho cuộc thảo luận cụm từ

“To set the stage, we will review the background information first.”Để chuẩn bị bối cảnh, chúng ta sẽ xem xét thông tin nền tảng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...