Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the stage for

/tʊ sɛt ðə steɪdʒ fɔr/

Nghĩa thường dùng

để chuẩn bị cho một cuộc thảo luận hoặc sự kiện cụm từ

“To set the stage for our discussion, let’s review some background information.”Để chuẩn bị cho cuộc thảo luận của chúng ta, hãy xem xét một số thông tin nền tảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...