Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set the tone for

/tʊ sɛt ðə toʊn fɔr/

Nghĩa thường dùng

để thiết lập tâm trạng hoặc tính cách của một cuộc thảo luận cụm từ

“To set the tone for our meeting, let’s start with a positive story.”Để thiết lập tâm trạng cho cuộc họp của chúng ta, hãy bắt đầu bằng một câu chuyện tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...