Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to settle a dispute

/ˈsɛtəl ə dɪsˈpjuːt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một cuộc tranh cãi hoặc tranh chấp cụm từ

“They met to settle a dispute over land ownership.”Họ gặp nhau để giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...