Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to settle the score

/ˈsɛtəl ðə skɔr/

Nghĩa thường dùng

Trả thù hoặc sửa chữa một sai lầm. cụm từ

“He wanted to settle the score after being insulted.”Anh ấy muốn trả thù sau khi bị xúc phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...