Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share a common goal

Nghĩa thường dùng

Có cùng một mục tiêu hoặc ý định. cụm từ

“They worked together because they shared a common goal.”Họ làm việc cùng nhau vì có cùng một mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...