Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share a laugh

/tə ʃɛr ə læf/

Nghĩa thường dùng

Cùng nhau tận hưởng khoảnh khắc hài hước. cụm từ

“We always share a laugh when we meet.”Chúng tôi luôn cùng nhau cười khi gặp nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...