Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share a relevant story

/tə ʃɛr ə ˈrɛləvənt ˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

để kể một câu chuyện liên quan đến chủ đề cụm từ

“To share a relevant story, I’ll talk about my travel experiences.”Để kể một câu chuyện liên quan, tôi sẽ nói về những trải nghiệm du lịch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...