to share a relevant story
Nghĩa thường dùng
“To share a relevant story, I’ll talk about my travel experiences.”Để kể một câu chuyện liên quan, tôi sẽ nói về những trải nghiệm du lịch của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To share a relevant story, I’ll talk about my travel experiences.”Để kể một câu chuyện liên quan, tôi sẽ nói về những trải nghiệm du lịch của mình.
Đang tải...