to share a secret
Nghĩa thường dùng
nói cho ai đó điều gì đó riêng tư
cụm từ
“She trusted him enough to share a secret.”Cô ấy đủ tin tưởng anh ấy để chia sẻ một bí mật.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She trusted him enough to share a secret.”Cô ấy đủ tin tưởng anh ấy để chia sẻ một bí mật.
Đang tải...