Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share the same heartbeat

Nghĩa thường dùng

có sự kết nối cảm xúc sâu sắc cụm từ

“They share the same heartbeat in their relationship.”Họ có sự kết nối cảm xúc sâu sắc trong mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...