Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share the same wavelength

/tu ʃɛr ðə seɪm ˈweɪv.lɛŋθ/

Nghĩa thường dùng

Có sự hiểu biết hoặc kết nối chung với ai đó. cụm từ

“They really share the same wavelength when it comes to love and relationships.”Họ thực sự có sự hiểu biết chung về tình yêu và các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...