to share the same wavelength
/tu ʃɛr ðə seɪm ˈweɪv.lɛŋθ/
Nghĩa thường dùng
Có sự hiểu biết hoặc kết nối chung với ai đó.
cụm từ
“They really share the same wavelength when it comes to love and relationships.”Họ thực sự có sự hiểu biết chung về tình yêu và các mối quan hệ.