Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share the spotlight

Nghĩa thường dùng

cho phép người khác nhận được sự chú ý. cụm từ

“Good friends know how to share the spotlight.”Bạn bè tốt biết cách chia sẻ ánh đèn sân khấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...