Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to share your life with someone

Nghĩa thường dùng

sống và trải nghiệm cuộc sống cùng ai đó cụm từ

“They decided to share their lives together in marriage.”Họ quyết định sống cùng nhau trong hôn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...