Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to shed tears

/tə ʃɛd tɪrz/

Nghĩa thường dùng

khóc hoặc rơi nước mắt cụm từ

“She shed tears at the sad movie.”Cô ấy đã rơi nước mắt khi xem bộ phim buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...