Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to shine a light on

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh hoặc làm nổi bật điều gì đó quan trọng cụm từ

“This report shines a light on the issue of inequality.”Báo cáo này làm nổi bật vấn đề bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...