Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to shine in one's field

/ʃaɪn/

Nghĩa thường dùng

xuất sắc hoặc nổi bật trong một lĩnh vực cụ thể cụm từ

“He shines in his field as a scientist.”Anh ấy nổi bật trong lĩnh vực của mình như một nhà khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...