Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to show your true colors

/tə ʃoʊ jʊər truː ˈkʌlərz/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ tính cách hoặc ý định thật của bạn cụm từ

“He showed his true colors when he got angry.”Anh ấy đã tiết lộ tính cách thật khi tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...