Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to shower someone with praise

/ˈʃaʊər ˈsʌmˌwʌn wɪð preɪz/

Nghĩa thường dùng

để khen ngợi ai đó rất nhiều cụm từ

“The director showered the team with praise for their hard work.”Giám đốc đã khen ngợi đội ngũ rất nhiều vì sự chăm chỉ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...