Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sing someone's praises from the rooftops

/tə sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz frʌm ðə ˈruːftɒps/

Nghĩa thường dùng

công khai khen ngợi ai đó một cách nhiệt tình cụm từ

“He sang her praises from the rooftops after her success.”Anh ấy đã công khai khen ngợi cô ấy sau thành công của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...