Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to slip one's mind

/tə slɪp wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

quên điều gì đó tạm thời cụm từ

“It completely slipped my mind to call her yesterday.”Tôi hoàn toàn quên gọi cho cô ấy hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...