Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to smell a rat

Nghĩa thường dùng

nghi ngờ có điều gì đó không ổn cụm từ

“I smell a rat with his explanation.”Tôi nghi ngờ có điều gì đó không ổn với lời giải thích của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...