to smooth things over
/tə smuːð θɪŋz ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
làm cho tình huống khó khăn trở nên tốt hơn hoặc ít căng thẳng hơn
cụm từ
“He tried to smooth things over after their argument.”Anh ấy cố gắng làm dịu tình hình sau cuộc cãi vã của họ.