Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to smooth things over

/tə smuːð θɪŋz ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

làm cho tình huống khó khăn trở nên tốt hơn hoặc ít căng thẳng hơn cụm từ

“He tried to smooth things over after their argument.”Anh ấy cố gắng làm dịu tình hình sau cuộc cãi vã của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...