to sound the horn
Nghĩa thường dùng
“The teacher sounded the horn when the students were in danger.”Giáo viên đã cảnh báo khi học sinh gặp nguy hiểm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher sounded the horn when the students were in danger.”Giáo viên đã cảnh báo khi học sinh gặp nguy hiểm.
Đang tải...