to sound the trumpet
Nghĩa thường dùng
“They sounded the trumpet about their new product launch.”Họ đã công bố công khai về việc ra mắt sản phẩm mới.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They sounded the trumpet about their new product launch.”Họ đã công bố công khai về việc ra mắt sản phẩm mới.
Đang tải...