Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sound the trumpet

/tə saʊnd ðə ˈtrʌmpɪt/

Nghĩa thường dùng

công bố điều gì đó một cách công khai cụm từ

“They sounded the trumpet about their new product launch.”Họ đã công bố công khai về việc ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...