Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to speak highly of someone

/tə spiːk ˈhaɪli əv ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự ngưỡng mộ với ai đó cụm từ

“She always speaks highly of her colleagues.”Cô ấy luôn thể hiện sự ngưỡng mộ với đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...