to speak highly of someone
Nghĩa thường dùng
“She always speaks highly of her colleagues.”Cô ấy luôn thể hiện sự ngưỡng mộ với đồng nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always speaks highly of her colleagues.”Cô ấy luôn thể hiện sự ngưỡng mộ với đồng nghiệp.
Đang tải...