Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to speak the same language

/tə spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hiểu nhau một cách dễ dàng cụm từ

“In discussions, it’s important to speak the same language to avoid confusion.”Trong các cuộc thảo luận, điều quan trọng là phải hiểu nhau để tránh nhầm lẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...