Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to spin a tale

/tə spɪn ə teɪl/

Nghĩa thường dùng

kể một câu chuyện, thường không đúng sự thật cụm từ

“He spun a tale about his adventures abroad.”Anh ấy đã kể một câu chuyện về những cuộc phiêu lưu ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...