Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to spin a yarn

/tu spɪn ə jɑrn/

Nghĩa thường dùng

kể một câu chuyện, thường là sai sự thật cụm từ

“He spun a yarn about his adventures.”Anh ấy đã kể một câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...