Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to splash out

/tə splæʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

Chi tiêu nhiều tiền cho một thứ đặc biệt. cụm từ

“They decided to splash out on a luxury vacation.”Họ quyết định chi tiêu nhiều tiền cho kỳ nghỉ sang trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...