to splash out
Nghĩa thường dùng
“They decided to splash out on a luxury vacation.”Họ quyết định chi tiêu nhiều tiền cho kỳ nghỉ sang trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They decided to splash out on a luxury vacation.”Họ quyết định chi tiêu nhiều tiền cho kỳ nghỉ sang trọng.
Đang tải...