Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stand firm

/tə stænd fɜːm/

Nghĩa thường dùng

đứng vững cụm từ

“You should stand firm in your beliefs.”Bạn nên đứng vững trong những niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...