Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stand out from the crowd

/tə stænd aʊt frʌm ðə kraʊd/

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý hoặc khác biệt cụm từ

“Her talent really stands out from the crowd.”Tài năng của cô ấy thực sự nổi bật giữa đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...