Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stand your ground

/stænd jʊr ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

duy trì vị trí của bạn cụm từ

“You must stand your ground when you believe in something.”Bạn phải giữ vững quan điểm khi bạn tin vào điều gì đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...