Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to start with

/tə stɑːt wɪð/

Nghĩa thường dùng

để bắt đầu cụm từ

“To start with, I would like to thank everyone for coming.”Để bắt đầu, tôi muốn cảm ơn mọi người đã đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...