to steal someone's heart
Nghĩa thường dùng
“He stole her heart with his kindness.”Anh ấy đã chiếm được trái tim cô bằng sự tử tế của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He stole her heart with his kindness.”Anh ấy đã chiếm được trái tim cô bằng sự tử tế của mình.
Đang tải...