Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to steal someone's heart

/tuː stiːl ˈsʌmwʌnz hɑrt/

Nghĩa thường dùng

chiếm được trái tim của ai đó cụm từ

“He stole her heart with his kindness.”Anh ấy đã chiếm được trái tim cô bằng sự tử tế của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...