Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to steal someone's thunder

/tu stil ˈsʌmˌwʌnz ˈθʌndər/

Nghĩa thường dùng

đánh cắp công lao của người khác cụm từ

“She stole his thunder by announcing the project before he could.”Cô ấy đã đánh cắp công lao của anh ấy bằng cách công bố dự án trước khi anh ấy có cơ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...