Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to step into the unknown

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận rủi ro bằng cách bước vào tình huống không quen thuộc. cụm từ

“Starting a new job means stepping into the unknown.”Bắt đầu một công việc mới có nghĩa là bước vào điều chưa biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...